kèo nèo

Học thuật
Thân thiện
kèo nèo

Một con kèo nèo bơi lội trong ao sen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thủy sinh nhỏ, thường mọcao hồ, đầm lầy: "kèo nèo" tên gọi của một loài cây thuộc họ Ráy, thân mềm, sống nổi trên mặt nước hoặc trong bùn.
    • Tên gọi khác của cây kèo cò: Đây một tên gọi phổ biến khác cho cùng một loại cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong đầm lầy mọc đầy kèo nèo. (Trong đầm lầy mọc đầy cây kèo nèo.)
    • Người dân quê tôi thường hái bông kèo nèo để nấu canh chua. (Người dân quê tôi thường hái hoa cây kèo nèo để nấu canh chua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rau kèo nèo": chỉ phần non (thân, , hoa) của cây kèo nèo được dùng như một loại rau trong ẩm thực.
    • Canh chua nấu với rau kèo nèo rất thanh mát. (Canh chua nấu với rau kèo nèo rất thanh mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Kèo cò (danh từ): tên gọi khác phổ biến hơn của cùng một loài cây.
    • Kèo cò kèo nèo cùng một loại cây. (Kèo cò kèo nèo cùng một loại cây.)
Từ đồng nghĩa
  • nèo: một tên gọi địa phương khác cho cây kèo nèo/kèo cò.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "kèo nèo")
kèo nèo

Một con kèo nèo bơi lội trong ao sen.

  1. Nh. Kèo cò.